Hotline: 0903.251.288 - 0986.551.152

Trang chủ > Sản phẩm > Xe cẩu Dongfeng 8T gắn cẩu Dongyang 7T

Xe cẩu Dongfeng 8T gắn cẩu Dongyang 7T

Mã sản phẩm:
Loại xe:
XE CẨU TỰ HÀNH
Hãng sản xuất:

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE

DONGFENG (7T) LẮP CẨU TỰ HÀNH DONGYANG 7T)

 

Nhãn hiệu: DONGFENG TG DFM EQ7TC4X2/KM

Số Chứng Nhận :

285/VAQ09-01/12-00

Trọng lượng bản thân :

7150

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3135

kG

- Cầu sau :

4015

kG

Tải trọng cho phép chở sau khi gắn cẩu

5000

kG

Số người cho phép chở

3

Người

Trọng lượng toàn bộ :

14245

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

10345 x 2500 x 3850

mm

Kích thước lòng thùng sau khi gắn cẩu :

7000 x 2360 x 500

mm

Chiều dài cơ sở :

5620

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1904/1870

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4x2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

YC4E140-33

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4257                                   cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

105 kW/ 2800 v/ph – 140ps

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

11.00 - 20 /11.00 - 20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẨU TỰ HÀNH DONGYANG  7T – HÀN QUỐC

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đơn vị

Model SS1926

Tải trọng nâng

Kg

7.000

Loại cần

 

HEXA

Số lượng đốt

đốt

06

Công suất nâng cực đại

Kg.m

19.000

Độ dài tay với cực đại

m

22,7 ( 25,8.27,6)

Góc quay cực đại

m

19,8

Công suất nâng ước tính/ Tầm với

Kg/m

7.000/ 2,7

3.900/ 4,7

2.100/ 7,7

1.250/ 10,7

950/ 10,4

850/ 13,7

600/ 16,8

400/ 19,8

Dòng lưu thông dầu dự tính

Lít/ phút

80

Áp suất dầu

Kg/ cm3

210

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

120

Mức  độ giãn của cần cẩu

m/ giây

15,1/ 36

Tốc độ/ Mức độ uốn cong của cần cẩu

0/ giây

80/ 17

Dây cáp

ø x m

10 x 100

Tốc độ cuộn dây

m/ phút

15/ 4

Góc quay

0

360

Tốc  độ quay

Vòng/ phút

2,5

Độ rộng của móc  đã giãn

     Trước :

     Sau :

m

5,7

4,4

Loại móc :    Trước/ Sau

 

Tự  động bằng thủy lực

Các thiết bị an toàn

 

Kim chỉ trọng tải, van thủy lực an toàn, van kiểm tra và giá  đỡ, còi,  đồng hồ  đo, khoá tự  động.

 

 

 

 

 

BẢO HÀNH VÀ CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO HÀNH

 

  1. Thời hạn bảo hành

 

Việc bảo hành cho xe của Quý khách theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất trong thời gian 12 tháng hoặc 20.000km tùy theo điều kiện nào đến trước.

 

  1. Phạm vi bảo hành

 

Trong thời gian được bảo hành, chúng tôi sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí (nhân công) và bất cứ phụ tùng (chính hiệu) nào bị hỏng do lỗi lắp ráp thuộc về nhà sản xuất.

 

Chế độ bảo hành sẽ được chuyển nhượng đầy đủ cho những chủ xe kế tiếp (trong trường hợp có sự thay đổi chủ xe). Chúng tôi không thể giải quyết các yêu cầu nhận được sau khi hết thời hạn bảo hành.

 

  1. Giới hạn bảo hành:

 

Những chi tiết và phụ tùng hao mòn thường xuyên được nêu dưới đây không được áp dụng thời hạn bảo hành tổng quát mà áp dụng thời hạn bảo hành riêng. Với điều kiện xe của Quý khách phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu về bảo trì, bảo dưỡng, thay dầu nhớt đúng định kỳ theo quy định của nhà sản xuất.

 

Thời hạn bảo hành 6 tháng hoặc 10.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) áp dụng cho các loại phụ tùng sau:

 

-          Bình ắc quy, còi điện,

 

-          Máy phát điện, máy khởi động,

 

-          Hệ thống đầu đốt,

 

-          Hệ thống làm mát dầu thủy lực cho máy vận hành,

 

-          Hệ thống bơm tưới nhựa đường, máy lai thủy lực,

 

-          Hệ thống điều khiển và hệ thống nâng hạ giàn tưới,

 

-          Các loại đồng hồ báo,

 

-          Các loại cảm biến như: cảm biến chân ga, cảm biến tốc độ, cảm biến vòng tua, … và các loại cảm biến khác.

 

  1. Những trường hợp sau đây không thuộc phạm vi bảo hành.

 

4.1. Không bảo dưỡng xe định kỳ hoặc bảo dưỡng không đúng quy định của nhà sản xuất (Căn cứ vào lịch trình theo dõi bảo dưỡng định kỳ ở phần VI)

 

4.2. Sử dụng sai nhiên liệu hoặc các chất bôi trơn.

 

4.3. Thay đồi đồng hồ công tơ mét.

 

4.4. Các chi tiết không được bảo hành

 

a). Các chi tiết trung gian đặc biệt được liệt kê dưới đây:

 

- Lốp, săm xe.

 

- Đầu máy CD, Radiocatsec – MP3, màn hình và các phụ tùng khác do khách hàng lắp thêm.

 

- Hộp điện ECU, ETACS (dùng cho động cơ phun dầu điện tử).

 

b). Các chi tiết mau hỏng, dễ vỡ và các chất bôi trơn được liệt kê dưới đây không được bảo hành ngoại trừ lỗi do vật liệu hay do chế tạo:

 

* Các chi tiết mau hỏng:

 

- Lõi lọc gió, lọc dầu bôi trơn, lọc nhiên liệu, phin lọc.

 

- Đĩa ly hợp (côn), má phanh, tang trống phanh.

 

- Các chi tiết cao su như : Các dây cu roa, chổi gạt mưa, giăng các loại, ống cao su, cuppen.

 

- Các loại bóng đèn, gương kính, chổi than của các mô tơ, cầu chì, rơ le và các chi tiết mau hỏng khác.

 

- Các loại vòng bi (bạc đạn) moay ơ.

 

* Các chất bôi trơn và các loại khác : Dầu bôi trơn động cơ, dầu hộp số, dầu trợ lực lái, mỡ, dầu cầu, ga lạnh.

 

4.5. Những yếu tố ngoài kiểm soát của nhà sản xuất

 

           a). Những hỏng hóc do sử dụng xe như chạy quá tốc độ, chở quá tải, cẩu thả, bị tai nạn..

 

           b). Sửa chữa, điều chỉnh không đúng kỹ thuật, tự sửa đổi, lắp thêm phụ tùng/ phụ kiện không đúng thiết kế của xe.

 

           c). Thiệt hại do hóa chất công nghiệp, bụi phóng xạ, ăn mòn do mỹ phẩm, nước chứa axit, muối, nhựa cây, bụi phấn hoa, bão, sấm chớp, lũ lụt và những tác động tự nhiên khác không thuộc chế độ bảo hành.

 

           d). Sự ăn mòn hay bị giảm giá tự nhiên như ngả màu, phai màu, biến dạng, vết tì xước... không thuộc chế độ bảo hành.

 

4.6. Những công việc sau đây là bảo dưỡng thường xuyên không thuộc diện bảo hành:

 

           - Bảo dưỡng may ơ, bổ sung mỡ vào các trục, khớp nối.

 

- Làm sạch hệ thống làm mát động cơ, làm sạch các bộ phận lọc khác, súc rửa bình nhiên liệu.

 

           - Điều chỉnh độ căng đai, điều chỉnh suppap, điều chỉnh phanh, điều chỉnh côn, ga.

 

           - Kiểm tra đổ thêm các loại dầu, dung dịch và nước làm mát.

 

           - Thay thế các loại bầu lọc, lõi lọc.

 

Sản phẩm cùng loại

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Liên hệ: 0903 251 288

Các đối tác